
Thiết bị xác định chỉ số oxy JYZS-10 được sử dụng để đo nồng độ oxy tối thiểu cần thiết để duy trì sự cháy của mẫu vật liệu trong môi trường hỗn hợp khí oxy và nitơ. Dựa trên chỉ số oxy thu được, thiết bị giúp đánh giá mức độ cháy của vật liệu hoặc kiểm soát chất lượng sản phẩm.
Thiết bị này phù hợp để thử nghiệm các mẫu vật liệu dạng thanh hoặc khối có độ dày nhỏ hơn 10,5 mm và có khả năng tự đứng vững. Ngoài ra, thiết bị cũng thích hợp cho các vật liệu rắn đồng nhất, vật liệu nhiều lớp hoặc vật liệu xốp có mật độ biểu kiến lớn hơn 100 kg/m³, cũng như một số vật liệu xốp có mật độ nhỏ hơn 100 kg/m³. Các vật liệu điển hình bao gồm: nhựa, cao su, vật liệu cách nhiệt, vật liệu chống cháy, vật liệu composite, tấm xốp ép đùn, sợi thủy tinh, dây cáp điện, vật liệu chống thấm, sợi, dây thừng, vật liệu chống cháy, bọt biển, polyurethane, nhựa đường, màng mềm, gỗ, màng mỏng, v.v.
Lưu ý: Đối với vật liệu xốp có mật độ nhỏ hơn 100 kg/m³, việc đánh giá đặc tính lan truyền ngọn lửa cần sử dụng thiết bị theo tiêu chuẩn GB/T 8332.
Conforms to the following standards:
GB/T 2406.2-2009
ISO 4589.2-1996
GB 8624-2012
Phạm vi đo nồng độ oxy: 0~100%
Độ chính xác đo nồng độ oxy: ±0,1%
Phương thức hiển thị nồng độ oxy: hiển thị kỹ thuật số
Chức năng điều chỉnh điểm zero và điểm full-scale: có
Áp suất làm việc: 0,05~0,15 MPa
Phạm vi đo của đồng hồ áp suất: 0~0,4 MPa
Độ chính xác của đồng hồ áp suất: cấp 2,5
Phạm vi điều chỉnh lưu lượng: 0~15 L/phút
Độ chính xác của lưu lượng kế: cấp 2,5
Thời gian phản hồi: <5 giây
Đường kính trong của ống đốt: 75 mm
Chiều cao ống đốt (không bao gồm cổ thu nhỏ): 480 mm
Tốc độ dòng khí trong ống đốt: 40 mm ± 2 mm/s
Nhiệt độ môi trường: 23℃ ± 2℃
Độ ẩm tương đối: ≤70%
Nguồn điện: AC 220V ± 5%, 50 Hz
Công suất tiêu thụ: 50 W
Khí sử dụng: oxy và nitơ có độ tinh khiết không thấp hơn 98% (ngu
ồn khí, van giảm áp, bộ làm khô khí do khách hàng tự chuẩn bị)
Áp suất nguồn khí: 0,1~0,3 MPa
© Goban Test 2026